giá biểu

giá biểu

Công ty vận tải vừa công bố giá biểu cước vận chuyển mới áp dụng từ quý tới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bảng liệt kê giá cả chính thức: Một danh sách hệ thống, thường được công bố, ghi mức giá cho các hàng hóa, dịch vụ, thuế hoặc cước phí theo quy định.
    • Biểu thuế: Trong lĩnh vực thương mại thuế quan, đây văn bản quy định mức thuế suất áp dụng cho từng loại hàng hóa nhập khẩu hoặc xuất khẩu.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Công ty vận tải vừa công bố giá biểu cước vận chuyển mới áp dụng từ quý tới.
    • Nhà nhập khẩu phải tra cứu giá biểu thuế quan để tính toán chi phí cho hàng.
    • Giá biểu điện sinh hoạt được niêm yết công khai tại các điểm giao dịch.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "áp dụng theo giá biểu": tuân thủ tính toán dựa trên bảng giá đã được quy định sẵn.

    • Mọi khoản phí sẽ được tính áp dụng theo giá biểu hiện hành của Bộ Tài chính.
  • "giá biểu thống nhất": bảng giá chung, áp dụng đồng loạt trên một phạm vi nhất định.

    • Các bệnh viện trong cùng hệ thống phải sử dụng giá biểu thống nhất về viện phí.
Biến thể từ liên quan
  • Biểu giá (danh từ): Cách gọi khác, cùng nghĩa với "giá biểu", chỉ bảng công bố giá cả.

    • Biểu giá điện được điều chỉnh hàng năm.
  • Bảng giá (danh từ): Từ thông dụng hơn, chỉ danh sách giá cả nói chung, có thể ít tính chính thức/quy định hơn "giá biểu".

    • Nhà hàng dán bảng giá thức ăncửa ra vào.
  • Thuế suất (danh từ): một thành phần thường thấy trong "giá biểu thuế quan", chỉ mức phần trăm thuế phải nộp.

Từ đồng nghĩa
  • Bảng giá: Danh sách liệt kê các mức giá.
  • Biểu thuế quan: Bảng quy định các mức thuế đánh vào hàng hóa xuất nhập khẩu (nghĩa chuyên ngành).
Cụm từ cố định
  • Giá biểu thuế quan: Cụm từ chuyên ngành chỉ bảng quy định chi tiết các loại thuế, thuế suất áp dụng cho hàng hóa trong hoạt động xuất nhập khẩu.

    • Doanh nghiệp cần nắm giá biểu thuế quan để khai báo hải quan chính xác.
  • Giá biểu cước phí: Bảng quy định các mức giá cho dịch vụ vận chuyển, vận tải.

    • Bưu điện đã gửi thông báo về giá biểu cước phí dịch vụ chuyển phát.